Bỏ qua, tới nội dung

踢

tīㄊㄧ

Hán Việt: THÍCH

Phồn thể: 踢

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

đá; chơi (bóng đá)

Ví dụ

  • 他们在操场上踢足球。

    tā men zài cāo chǎng shàng tī zú qiú.

    Họ đang đá bóng trên sân trường.

  • 我小时候常常踢球。

    wǒ xiǎo shí hòu cháng cháng tī qiú.

    Hồi nhỏ tôi hay đá bóng.

  • 别用脚踢门!

    bié yòng jiǎo tī mén!

    Đừng lấy chân đá cửa!

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÍCH · 15 nét

đá; chơi (bóng đá)