火车
huǒ chēㄏㄨㄛˇ ㄔㄜ
Hán Việt: HỎA XA
Phồn thể: 火車
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
tàu hỏa, xe lửa
Lượng từ đi kèm: 列、节、班、趟
Ví dụ
我们坐火车去西安。
wǒ men zuò huǒ chē qù xī ān.
Chúng tôi đi tàu hỏa đến Tây An.
火车八点开。
huǒ chē bā diǎn kāi.
Tàu chạy lúc tám giờ.
从河内到老街可以坐火车。
cóng hé nèi dào lǎo jiē kě yǐ zuò huǒ chē.
Từ Hà Nội đi Lào Cai có thể đi tàu hỏa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỎA · 4 nét
lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
XA · 4 nét
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
Từ liên quan
- 火车站 huǒ chē zhàn — ga tàu hỏa, ga xe lửa
- 火 Huǒ — lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
- 火柴 huǒ chái — que diêm, diêm
- 火箭 huǒ jiàn — rocket
- 火焰 huǒ yàn — blaze; flame
- 发火 fā huǒ — to catch fire; to ignite; to detonate; to get angry
- 恼火 nǎo huǒ — annoyed; riled; vexed
- 火药 huǒ yào — gunpowder