上午
shàng wǔㄕㄤˋ ㄨˇ
Hán Việt: THƯỢNG NGỌ
Phồn thể: 上午
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我上午有课。
wǒ shàng wǔ yǒu kè.
Buổi sáng tôi có tiết học.
明天上午九点见。
míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn jiàn.
Chín giờ sáng mai gặp nhé.
上午我在公司开会。
shàng wǔ wǒ zài gōng sī kāi huì.
Buổi sáng tôi họp ở công ty.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
NGỌ · 4 nét
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa
- 上级 shàng jí — higher authorities; superiors