妹妹
mèi meiㄇㄟˋ ㄇㄟ˙
Hán Việt: MUỘI MUỘI
Phồn thể: 妹妹
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
em gái
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我妹妹今年上小学。
wǒ mèi mei jīn nián shàng xiǎo xué.
Em gái tôi năm nay học tiểu học.
妹妹很喜欢唱歌。
mèi mei hěn xǐ huan chàng gē.
Em gái rất thích hát.
我有两个妹妹。
wǒ yǒu liǎng gè mèi mei.
Tôi có hai em gái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MUỘI · 8 nét