Bỏ qua, tới nội dung

百

Bǎiㄅㄞˇ

Hán Việt: BÁCH

Phồn thể: 百

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)

trăm; nhiều, mọi

Viết hoa (Bǎi) còn là họ Bách.

Ví dụ

  • 这本书一百块钱。

    zhè běn shū yì bǎi kuài qián.

    Quyển sách này một trăm tệ.

  • 我们公司有三百个人。

    wǒ men gōng sī yǒu sān bǎi gè rén.

    Công ty chúng tôi có ba trăm người.

  • 他每天跑八百米。

    tā měi tiān pǎo bā bǎi mǐ.

    Mỗi ngày anh ấy chạy tám trăm mét.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÁCH · 6 nét

trăm; nhiều, mọi