Từ vựng TOCFL cấp 1
820 từ
Từ 401–500 trong 820
- 火HuǒHỎAlửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
- 老板lǎo bǎnLÃO BẢNông chủ, bà chủ, sếp
- 魚YúNGƯcá; họ Ngư
- 市場shì chǎngTHỊ TRƯỜNGchợ; thị trường
- 累lèiLỤYmệt; làm mệt, vất vả
- 病人bìng rénBỆNH NHÂNngười bệnh, bệnh nhân
- 肉ròuNHỤCthịt; cùi (quả)
- 打電話dǎ diàn huàĐẢ ĐIỆN THOẠIgọi điện thoại
- 休息xiū xiHƯU TỨCnghỉ ngơi, nghỉ
- 共gòngCỘNGtổng cộng; cùng, chung
- 棒bàngBỔNGgiỏi, tuyệt, cừ; gậy; lượng từ: chặng (chạy tiếp sức)
- 圖túĐỒhình, tranh, bản đồ, biểu đồ; mưu cầu, ham
- 街jiēNHAIphố, đường phố
- 班BānBANlớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban
- 壞huàiHOẠIxấu, tồi; hỏng, hư; (bổ ngữ) cực kỳ, quá
- 筆bǐBÚTbút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)
- 上面shàng miànTHƯỢNG DIỆNphía trên, bên trên; (nội dung) ở trên; cấp trên
- 鞋xiéHÀIgiày, dép
- 習慣xí guànTẬP QUÁNthói quen; quen (với)
- 痛tòngTHỐNGđau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình
- 經驗jīng yànKINH NGHIỆMkinh nghiệm
- 週末zhōu mòCHU MẠTcuối tuần
- 聽說tīng shuōTHÍNH THUYẾTnghe nói
- 刀DāoĐAOdao; lượng từ: xấp (100 tờ giấy); họ Đao
- 洗xǐTẨYrửa, giặt, tắm
- 後面hòu mianHẬU DIỆNphía sau, đằng sau; phần sau, sau đó
- 有的yǒu deHỮU ĐÍCHcó (người, cái)…; một số
- 喂wéia lô (khi gọi, nghe điện thoại)
- 表biǎoBIỂUđồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)
- 外面wài miànNGOẠI DIỆNbên ngoài; bề ngoài
- 雞jīKÊgà
- 房間fáng jiānPHÒNG GIANphòng, căn phòng
- 八bāBÁTtám; 8
- 怎麼樣zěn me yàngCHẨM MA DẠNGthế nào, ra sao; (đề nghị) …được không?
- 打算dǎ suànĐẢ TOÁNdự định, định; kế hoạch, dự tính
- 左ZuǒTẢtrái, bên trái; họ Tả
- 小心xiǎo xīnTIỂU TÂMcẩn thận, coi chừng; chú ý
- 要是yào shiYẾU THỊnếu, nếu như (khẩu ngữ)
- 七qīTHẤTbảy; 7
- 怎麼辦zěn me bànlàm sao bây giờ, phải làm thế nào
- 想法xiǎng fǎTƯỞNG PHÁPý nghĩ, ý kiến, suy nghĩ, cách nghĩ
- 菜càiTHÁImón ăn; rau; (khẩu ngữ) kém, gà
- 下面xià miànHẠ DIỆNphía dưới, bên dưới; tiếp theo, sau đây; cấp dưới
- 衣服yī fuY PHỤCquần áo; áo
- 餓èNGẠđói; bỏ đói
- 樹shùTHỤcây (thân gỗ); trồng; dựng lên, xây dựng
- 右yòuHỮUphải, bên phải
- 麻煩má fanMA PHIỀNphiền phức, rắc rối; làm phiền, phiền (ai làm gì); sự phiền toái
- 借jièTÁmượn; cho mượn, cho vay; nhờ, nhân (cơ hội)
- 上班shàng bānTHƯỢNG BANđi làm; vào ca
- 生日shēng rìSINH NHẬTsinh nhật, ngày sinh
- 東DōngĐÔNGphía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông
- 姐姐jiě jieTHƯ THƯchị gái
- 課kèKHÓAtiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
- 國GuóQUỐCnước, quốc gia
- 飯fànPHẠNcơm; bữa ăn
- 頭髮tóu faĐẦU PHÁTtóc (trên đầu)
- 一半yī bànNHẤT BÁNmột nửa
- 家人jiā rénGIA NHÂNngười nhà, người trong gia đình
- 有時yǒu shíHỮU THỜIđôi khi, có lúc
- 小姐xiǎo jieTIỂU THƯcô (cách gọi phụ nữ trẻ); tiểu thư
- 對不起duì bu qǐĐỐI BẤT KHỞIxin lỗi; có lỗi với (ai)
- 豬zhūTRƯlợn, heo
- 鳥niǎoĐIỂUchim
- 文化wén huàVĂN HÓAvăn hóa; trình độ học vấn
- 哥哥gē geCA CAanh trai
- 奇怪qí guàiKỲ QUÁIlạ, kỳ lạ, kỳ quặc; lấy làm lạ
- 禮物lǐ wùLỄ VẬTquà, quà tặng
- 天氣tiān qìTHIÊN KHÍthời tiết
- 咖啡kā fēicà phê
- 味道wèi daoVỊ ĐẠOmùi vị, vị; (nghĩa bóng) cảm giác, hương vị; (phương ngữ) mùi
- 南NánNAMphía nam, hướng nam; họ Nam
- 考試kǎo shìKHẢO THÍthi, kiểm tra; kỳ thi, bài thi
- 千qiānTHIÊNnghìn, ngàn
- 食物shí wùTHỰC VẬTthức ăn, đồ ăn
- 慢mànMẠNchậm
- 舊jiùCỰUcũ; trước đây
- 前面qián miànTIỀN DIỆNphía trước, đằng trước; phần trước, ở trên
- 戴DàiĐÁIđeo, đội, mang (kính, mũ, đồng hồ, khẩu trang, nhẫn); kính trọng (爱戴); họ Đới
- 司機sī jīTI CƠtài xế, lái xe
- 輕qīngKHINHnhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ
- 旁邊páng biānBÀNG BIÊNbên cạnh
- 替tìTHẾthay; thay thế; thay cho; giúp; vì (ai)
- 同學tóng xuéĐỒNG HỌCbạn học, bạn cùng lớp; (thầy cô gọi) các em
- 北běiBẮCphía bắc, hướng bắc
- 付FùPHÓtrả (tiền), thanh toán; giao, giao phó; lượng từ: bộ, đôi (= 副); họ Phó
- 幫忙bāng mángBANG MANGgiúp, giúp một tay
- 見面jiàn miànKIẾN DIỆNgặp mặt, gặp nhau
- 顏色yán sèNHAN SẮCmàu sắc, màu
- 成績chéng jìTHÀNH TÍCHthành tích, kết quả, điểm số
- 中間zhōng jiānTRUNG GIANở giữa, chính giữa; trong số; trong khoảng (thời gian)
- 女生nǚ shēngNỮ SINHnữ sinh; con gái, cô gái (trẻ)
- 茶cháTRÀtrà, chè
- 聰明cōng mingTHÔNG MINHthông minh, sáng dạ
- 雨yǔVŨmưa
- 語言yǔ yánNGỮ NGÔNngôn ngữ
- 香xiāngHƯƠNGthơm; (ăn) ngon miệng; (ngủ) say, ngon; hương, nhang; được ưa chuộng
- 星期xīng qīTINH KỲtuần, tuần lễ; thứ (trong tuần)
- 網站wǎng zhànVÕNG TRẠMtrang web, website
- 雪XuěTUYẾTtuyết