弟弟
dì diㄉㄧˋ ㄉㄧ˙
Hán Việt: ĐỆ ĐỆ
Phồn thể: 弟弟
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
em trai
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
我弟弟今年十岁。
wǒ dì di jīn nián shí suì.
Em trai tôi năm nay mười tuổi.
弟弟喜欢踢足球。
dì di xǐ huan tī zú qiú.
Em trai thích đá bóng.
你弟弟在哪儿工作?
nǐ dì di zài nǎ ér gōng zuò?
Em trai bạn làm việc ở đâu?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỆ · 7 nét