Bỏ qua, tới nội dung

便宜

pián yiㄆㄧㄢˊ ㄧ˙

Hán Việt: TIỆN NGHI

Phồn thể: 便宜

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩapián yi(tính từ, động từ, danh tính từ)

rẻ; món lợi nhỏ; tha cho, để (ai) hưởng lợi

Tiếng Việt “tiện nghi” là đồ dùng tiện lợi; 便宜 (piányi) là “rẻ”.

Ví dụ

  • 这里的水果很便宜。

    zhè lǐ de shuǐ guǒ hěn pián yi.

    Hoa quả ở đây rất rẻ.

  • 能便宜一点儿吗?

    néng pián yi yì diǎn ér ma?

    Bớt cho tôi một chút được không?

  • 他总想占别人的便宜。

    tā zǒng xiǎng zhàn bié rén de pián yi.

    Anh ta lúc nào cũng muốn lợi dụng người khác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩabiàn yí(tính từ, động từ, danh tính từ)

tiện lợi, thích hợp (便宜行事: tùy cơ hành động)

Ví dụ

  • 经理让他到了那边便宜行事。

    jīng lǐ ràng tā dào le nà biān pián yi xíng shì.

    Giám đốc cho phép anh ấy đến đó thì tùy cơ hành động.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỆN · 9 nét

liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện

NGHI · 8 nét