Bỏ qua, tới nội dung

盘子

pán ziㄆㄢˊ ㄗ˙

Hán Việt: BÀN TỬ

Phồn thể: 盤子

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cái đĩa, cái mâm, khay

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 把菜放在盘子里。

    bǎ cài fàng zài pán zi lǐ.

    Để thức ăn vào đĩa.

  • 他不小心把盘子打破了。

    tā bù xiǎo xīn bǎ pán zi dǎ pò le.

    Anh ấy lỡ tay làm vỡ cái đĩa.

  • 吃完饭我来洗盘子。

    chī wán fàn wǒ lái xǐ pán zi.

    Ăn xong để tôi rửa đĩa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÀN · 11 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai