Bỏ qua, tới nội dung

洗手间

xǐ shǒu jiānㄒㄧˇ ㄕㄡˇ ㄐㄧㄢ

Hán Việt: TẨY THỦ GIAN

Phồn thể: 洗手間

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

nhà vệ sinh, phòng vệ sinh

洗手间 lịch sự hơn 厕所.

Ví dụ

  • 请问洗手间在哪儿?

    qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ ér?

    Cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  • 我去一下洗手间。

    wǒ qù yí xià xǐ shǒu jiān.

    Tôi đi vệ sinh một chút.

  • 洗手间在二楼左边。

    xǐ shǒu jiān zài èr lóu zuǒ biān.

    Nhà vệ sinh ở tầng hai, bên trái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẨY · 9 nét

rửa, giặt, tắm

THỦ · 4 nét

tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)

GIÁN · 7 nét

lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng