Bỏ qua, tới nội dung

秋

Qiūㄑㄧㄡ

Hán Việt: THU

Phồn thể: 秋

HSK 3TOCFL 1

Nghĩa(vocab.word.pos.tg, vocab.word.pos.g)

mùa thu; năm (văn chương); họ Thu

Ví dụ

  • 中秋节我们一起吃月饼。

    zhōng qiū jié wǒ men yì qǐ chī yuè bǐng.

    Tết Trung thu chúng ta cùng ăn bánh trung thu.

  • 入秋以后,天气凉快多了。

    rù qiū yǐ hòu, tiān qì liáng kuai duō le.

    Vào thu rồi, thời tiết mát mẻ hơn nhiều.

  • 河内的秋天最美。

    hé nèi de qiū tiān zuì měi.

    Mùa thu Hà Nội đẹp nhất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THU · 9 nét

mùa thu; năm (văn chương); họ Thu