有名
yǒu míngㄧㄡˇ ㄇㄧㄥˊ
Hán Việt: HỮU DANH
Phồn thể: 有名
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(tính từ)
nổi tiếng, có tiếng
Ví dụ
这家饭店很有名。
zhè jiā fàn diàn hěn yǒu míng.
Nhà hàng này rất nổi tiếng.
下龙湾在世界上很有名。
xià lóng wān zài shì jiè shàng hěn yǒu míng.
Vịnh Hạ Long rất nổi tiếng trên thế giới.
他是我们学校最有名的老师。
tā shì wǒ men xué xiào zuì yǒu míng de lǎo shī.
Thầy ấy là giáo viên nổi tiếng nhất trường chúng tôi.
Từ hay nhầm
- 著名 — 有名 khẩu ngữ, dùng được với 很; 著名 trang trọng hơn, thường đứng trước danh từ (著名作家).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
DANH · 6 nét
tên; nổi tiếng, danh tiếng; lượng từ: người (danh sách), hạng (thứ hạng)
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native
- 有条不紊 yǒu tiáo bù wěn — regular and thorough (idiom); methodically arranged