Bỏ qua, tới nội dung

地铁

dì tiěㄉㄧˋ ㄊㄧㄝˇ

Hán Việt: ĐỊA THIẾT

Phồn thể: 地鐵

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

tàu điện ngầm, metro

Ví dụ

  • 我每天坐地铁上班。

    wǒ měi tiān zuò dì tiě shàng bān.

    Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm đi làm.

  • 胡志明市也有地铁了。

    hú zhì míng shì yě yǒu dì tiě le.

    TP. Hồ Chí Minh cũng đã có metro.

  • 地铁站就在前面。

    dì tiě zhàn jiù zài qián miàn.

    Ga tàu điện ngầm ngay phía trước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐỊA · 6 nét

trợ từ kết cấu: đứng sau trạng ngữ, trước động từ (một cách…)

THIẾT · 10 nét