Bỏ qua, tới nội dung

葡萄

pú taoㄆㄨˊ ㄊㄠ˙

Hán Việt: BỒ ĐÀO

Phồn thể: 葡萄

HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

quả nho; cây nho

葡萄酒: rượu vang; 葡萄干: nho khô.

Ví dụ

  • 这些葡萄又大又甜。

    zhè xiē pú táo yòu dà yòu tián.

    Mấy chùm nho này vừa to vừa ngọt.

  • 妈妈买了两斤葡萄。

    mā ma mǎi le liǎng jīn pú táo.

    Mẹ mua một ký nho.

  • 吃葡萄前要洗干净。

    chī pú táo qián yào xǐ gān jìng.

    Trước khi ăn nho phải rửa sạch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỒ · 12 nét

ĐÀO · 11 nét