Bỏ qua, tới nội dung

面包

miàn bāoㄇㄧㄢˋ ㄅㄠ

Hán Việt: MIẾN BAO

Phồn thể: 麵包

HSK 3HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

bánh mì

Lượng từ đi kèm: 片、袋、块

Ví dụ

  • 我早上吃面包。

    wǒ zǎo shàng chī miàn bāo.

    Buổi sáng tôi ăn bánh mì.

  • 越南的面包很有名。

    yuè nán de miàn bāo hěn yǒu míng.

    Bánh mì Việt Nam rất nổi tiếng.

  • 这个面包是今天做的。

    zhè ge miàn bāo shì jīn tiān zuò de.

    Ổ bánh mì này mới làm hôm nay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

BAO · 5 nét

túi, cặp, ba lô; gói, bọc; lượng từ: gói, bao; họ Bao