冬
dōngㄉㄨㄥ
Hán Việt: ĐÔNG
Phồn thể: 冬
HSK 3TOCFL 1
Nghĩa(vocab.word.pos.tg)
mùa đông
Ví dụ
这里冬暖夏凉,很舒服。
zhè lǐ dōng nuǎn xià liáng, hěn shū fú.
Nơi đây đông ấm hè mát, rất dễ chịu.
今年入冬以后一直很冷。
jīn nián rù dōng yǐ hòu yì zhí hěn lěng.
Từ khi vào đông năm nay trời lạnh suốt.
到了冬天,河上会结冰。
dào le dōng tiān, hé shàng huì jié bīng.
Đến mùa đông, mặt sông sẽ đóng băng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÔNG · 5 nét
mùa đông