Bỏ qua, tới nội dung

面条

miàn tiáoㄇㄧㄢˋ ㄊㄧㄠˊ

Hán Việt: MIẾN ĐIỀU

Phồn thể: 麵條

HSK 3TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

mì sợi, sợi mì

Ví dụ

  • 我中午吃了一碗面条。

    wǒ zhōng wǔ chī le yì wǎn miàn tiáo.

    Trưa nay tôi ăn một bát mì.

  • 北方人很喜欢吃面条。

    běi fāng rén hěn xǐ huan chī miàn tiáo.

    Người miền Bắc rất thích ăn mì.

  • 生日那天要吃面条。

    shēng rì nà tiān yào chī miàn tiáo.

    Ngày sinh nhật phải ăn mì.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

ĐIỀU · 7 nét

lượng từ: con, cái, chiếc (vật dài, hẹp: đường, sông, cá, quần, váy); điều, khoản