打扫
dǎ sǎoㄉㄚˇ ㄙㄠˇ
Hán Việt: ĐẢ TẢO
Phồn thể: 打掃
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
quét dọn, dọn dẹp, lau dọn
Hay đi với 打扫卫生, 打扫房间.
Ví dụ
周末我在家打扫房间。
zhōu mò wǒ zài jiā dǎ sǎo fáng jiān.
Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng.
春节前大家都要打扫卫生。
chūn jié qián dà jiā dōu yào dǎ sǎo wèi shēng.
Trước Tết mọi người đều phải dọn dẹp vệ sinh.
教室打扫得很干净。
jiào shì dǎ sǎo dé hěn gān jìng.
Lớp học được quét dọn rất sạch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
TẢO · 6 nét
quét; quét (mã QR); lướt nhìn