Bỏ qua, tới nội dung

照相机

zhào xiàng jīㄓㄠˋ ㄒㄧㄤˋ ㄐㄧ

Hán Việt: CHIẾU TƯỚNG CƠ

Phồn thể: 照相機

HSK 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

máy ảnh, máy chụp hình

Lượng từ: 一台/一个照相机; gọi tắt 相机.

Lượng từ đi kèm: 个、架、部、台、只

Ví dụ

  • 这台照相机是新买的。

    zhè tái zhào xiàng jī shì xīn mǎi de.

    Cái máy ảnh này mới mua.

  • 旅游的时候我总带着照相机。

    lǚ yóu de shí hòu wǒ zǒng dài zhe zhào xiàng jī.

    Lúc đi du lịch tôi luôn mang theo máy ảnh.

  • 现在很多人用手机,不用照相机了。

    xiàn zài hěn duō rén yòng shǒu jī, bú yòng zhào xiàng jī le.

    Bây giờ nhiều người dùng điện thoại, không dùng máy ảnh nữa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHIẾU · 13 nét

chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo

TƯƠNG · 9 nét

CƠ · 6 nét