Bỏ qua, tới nội dung

熊猫

xióng māoㄒㄩㄥˊ ㄇㄠ

Hán Việt: HÙNG MIÊU

Phồn thể: 熊貓

HSK 3TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, danh từ riêng)

gấu trúc

Thứ tự chữ: 熊 (gấu) + 猫 (mèo), không phải "mèo gấu".

Lượng từ đi kèm: 只

Ví dụ

  • 熊猫喜欢吃竹子。

    xióng māo xǐ huan chī zhú zi.

    Gấu trúc thích ăn trúc.

  • 孩子们都想看熊猫。

    hái zi men dōu xiǎng kàn xióng māo.

    Bọn trẻ đều muốn xem gấu trúc.

  • 熊猫是中国的国宝。

    xióng māo shì zhōng guó de guó bǎo.

    Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÙNG · 14 nét

con gấu; (cũng là họ Hùng)

MIÊU · 11 nét

con mèo