Bỏ qua, tới nội dung

夏

Xiàㄒㄧㄚˋ

Hán Việt: HẠ

Phồn thể: 夏

HSK 3TOCFL 1

Nghĩa(vocab.word.pos.tg, vocab.word.pos.g, tên người)

mùa hè, mùa hạ; nhà Hạ (Trung Quốc cổ đại); họ Hạ

Ví dụ

  • 一年有春夏秋冬四个季节。

    yì nián yǒu chūn xià qiū dōng sì gè jì jié.

    Một năm có bốn mùa xuân hạ thu đông.

  • 初夏的天气最舒服。

    chū xià de tiān qì zuì shū fú.

    Thời tiết đầu hè dễ chịu nhất.

  • 今年夏天特别热。

    jīn nián xià tiān tè bié rè.

    Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 10 nét

mùa hè, mùa hạ; nhà Hạ (Trung Quốc cổ đại); họ Hạ