Bỏ qua, tới nội dung

上网

shàng wǎngㄕㄤˋ ㄨㄤˇ

Hán Việt: THƯỢNG VÕNG

Phồn thể: 上網

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

lên mạng, truy cập Internet

Ví dụ

  • 我每天晚上上网两个小时。

    wǒ měi tiān wǎn shàng shàng wǎng liǎng gè xiǎo shí.

    Tối nào tôi cũng lên mạng hai tiếng.

  • 这里可以上网吗?

    zhè lǐ kě yǐ shàng wǎng ma?

    Ở đây có vào mạng được không?

  • 他在上网查资料。

    tā zài shàng wǎng chá zī liào.

    Anh ấy đang lên mạng tra tài liệu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)

VÕNG · 6 nét