春
chūnㄔㄨㄣ
Hán Việt: XUÂN
Phồn thể: 旾
HSK 3TOCFL 1
Nghĩa(vocab.word.pos.tg)
mùa xuân; sức sống, tuổi xuân
Ví dụ
春节是中国人最重要的节日。
chūn jié shì zhōng guó rén zuì zhòng yào de jié rì.
Tết Xuân là ngày lễ quan trọng nhất của người Trung Quốc.
大理一年四季如春。
dà lǐ yì nián sì jì rú chūn.
Đại Lý quanh năm như mùa xuân.
春天来了,花都开了。
chūn tiān lái le, huā dōu kāi le.
Mùa xuân đến, hoa nở cả rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUÂN · 9 nét
mùa xuân; sức sống, tuổi xuân