Bỏ qua, tới nội dung

菜单

cài dānㄘㄞˋ ㄉㄢ

Hán Việt: THÁI ĐƠN

Phồn thể: 菜單

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thực đơn; menu (máy tính)

Lượng từ đi kèm: 份、张

Ví dụ

  • 服务员,请给我们菜单。

    fú wù yuán, qǐng gěi wǒ men cài dān.

    Anh ơi, cho chúng tôi xin thực đơn.

  • 菜单上有越南菜吗?

    cài dān shàng yǒu yuè nán cài ma?

    Trong thực đơn có món Việt không?

  • 你先看看菜单,想吃什么?

    nǐ xiān kàn kàn cài dān, xiǎng chī shén me?

    Bạn xem thực đơn trước đi, muốn ăn gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÁI · 11 nét

món ăn; rau; (khẩu ngữ) kém, gà

ĐƠN · 8 nét

họ Thiện (Shàn)