Bỏ qua, tới nội dung

裤子

kù ziㄎㄨˋ ㄗ˙

Hán Việt: KHỐ TỬ

Phồn thể: 袴子

HSK 3HSK 3.0 · 2

Nghĩa(danh từ)

quần

Lượng từ: 一条裤子.

Ví dụ

  • 这条裤子太长了。

    zhè tiáo kù zǐ tài cháng le.

    Cái quần này dài quá.

  • 我想买一条黑色的裤子。

    wǒ xiǎng mǎi yì tiáo hēi sè de kù zǐ.

    Tôi muốn mua một cái quần màu đen.

  • 你的裤子脏了,换一条吧。

    nǐ de kù zǐ zāng le, huàn yì tiáo ba.

    Quần bạn bẩn rồi, thay cái khác đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHỐ · 12 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai