Bỏ qua, tới nội dung

伞

sǎnㄙㄢˇ

Hán Việt: TẢN

Phồn thể: 傘

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

ô, dù; dù che nắng

Lượng từ: 一把伞; che ô: 打伞.

Lượng từ đi kèm: 把

Ví dụ

  • 外面下雨了,带把伞吧。

    wài miàn xià yǔ le, dài bǎ sǎn ba.

    Ngoài trời mưa rồi, mang theo cái ô đi.

  • 我的伞忘在公司了。

    wǒ de sǎn wàng zài gōng sī le.

    Tôi để quên ô ở công ty rồi.

  • 夏天出门,她总是打伞。

    xià tiān chū mén, tā zǒng shì dǎ sǎn.

    Mùa hè ra ngoài, cô ấy lúc nào cũng che dù.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẢN · 6 nét

ô, dù; dù che nắng