Bỏ qua, tới nội dung

护照

hù zhàoㄏㄨˋ ㄓㄠˋ

Hán Việt: HỘ CHIẾU

Phồn thể: 護照

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

hộ chiếu

Lượng từ: 一本护照; làm hộ chiếu: 办护照.

Lượng từ đi kèm: 本、个

Ví dụ

  • 出国一定要带护照。

    chū guó yí dìng yào dài hù zhào.

    Ra nước ngoài nhất định phải mang hộ chiếu.

  • 请出示您的护照。

    qǐng chū shì nín de hù zhào.

    Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu.

  • 我的护照明年就到期了。

    wǒ de hù zhào míng nián jiù dào qī le.

    Hộ chiếu của tôi sang năm là hết hạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỘ · 7 nét

CHIẾU · 13 nét

chiếu, rọi; soi (gương); chụp (ảnh); theo, chiếu theo