筷子
kuài ziㄎㄨㄞˋ ㄗ˙
Hán Việt: KHOÁI TỬ
Phồn thể: 筷子
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
đũa
Lượng từ: 一双筷子 (một đôi đũa).
Lượng từ đi kèm: 对、根、把、双
Ví dụ
你会用筷子吗?
nǐ huì yòng kuài zi ma?
Bạn biết dùng đũa không?
服务员,请再给我一双筷子。
fú wù yuán, qǐng zài gěi wǒ yì shuāng kuài zi.
Em ơi, cho anh thêm một đôi đũa.
不要把筷子插在饭里。
bú yào bǎ kuài zi chā zài fàn lǐ.
Đừng cắm đũa vào bát cơm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHOÁI · 13 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai