超市
chāo shìㄔㄠ ㄕˋ
Hán Việt: SIÊU THỊ
Phồn thể: 超市
HSK 3HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
siêu thị
Lượng từ đi kèm: 家
Ví dụ
我去超市买东西。
wǒ qù chāo shì mǎi dōng xi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.
这个超市二十四小时开门。
zhè ge chāo shì èr shí sì xiǎo shí kāi mén.
Siêu thị này mở cửa 24 giờ.
超市里的水果很新鲜。
chāo shì lǐ de shuǐ guǒ hěn xīn xiān.
Hoa quả trong siêu thị rất tươi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SIÊU · 12 nét
vượt quá; vượt (xe); siêu, cực kỳ (khẩu ngữ)
THỊ · 5 nét
thành phố; chợ (市场)