昨天
zuó tiānㄗㄨㄛˊ ㄊㄧㄢ
Hán Việt: TẠC THIÊN
Phồn thể: 昨天
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
hôm qua
Ví dụ
昨天你去哪儿了?
zuó tiān nǐ qù nǎ ér le?
Hôm qua bạn đi đâu?
昨天下了一天雨。
zuó tiān xià le yì tiān yǔ.
Hôm qua mưa cả ngày.
我昨天加班到十点。
wǒ zuó tiān jiā bān dào shí diǎn.
Hôm qua tôi tăng ca đến mười giờ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẠC · 9 nét
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết