六
liùㄌㄧㄡˋ
Hán Việt: LỤC
Phồn thể: 六
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)
sáu, số 6
星期六 là thứ Bảy (không phải thứ Sáu).
Ví dụ
我每天六点起床。
wǒ měi tiān liù diǎn qǐ chuáng.
Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
星期六你有什么安排?
xīng qī liù nǐ yǒu shén me ān pái?
Thứ Bảy bạn có kế hoạch gì?
这个班有六个越南学生。
zhè ge bān yǒu liù gè yuè nán xué shēng.
Lớp này có sáu học sinh Việt Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỤC · 4 nét
sáu, số 6