多少
duō shǎoㄉㄨㄛ ㄕㄠˇ
Hán Việt: ĐA THIỂU
Phồn thể: 多少
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩaduō shǎo(đại từ)
ít nhiều, phần nào; số lượng (nhiều hay ít)
Ví dụ
他多少懂一点儿越南语。
tā duō shǎo dǒng yì diǎn ér yuè nán yǔ.
Anh ấy ít nhiều cũng hiểu chút tiếng Việt.
你多少吃一点儿吧。
nǐ duō shǎo chī yì diǎn ér ba.
Bạn ăn chút ít đi.
钱不论多少,都是心意。
qián bú lùn duō shǎo, dōu shì xīn yì.
Tiền dù nhiều hay ít cũng là tấm lòng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaduō shao(đại từ)
bao nhiêu
Ví dụ
这件衣服多少钱?
zhè jiàn yī fu duō shǎo qián?
Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?
你们公司有多少人?
nǐ men gōng sī yǒu duō shǎo rén?
Công ty các bạn có bao nhiêu người?
你的手机号是多少?
nǐ de shǒu jī hào shì duō shǎo?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
Từ hay nhầm
- 几 — 几 dùng cho số nhỏ (thường dưới 10) và cần lượng từ; 多少 dùng cho số bất kỳ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐA · 6 nét
nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
THIẾU · 4 nét
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
Từ liên quan
- 多 duō — nhiều; hơn (sau số: 十多个); bao (多大, 多远); biết bao (cảm thán)
- 多么 duō me — biết bao, xiết bao (cảm thán); dù… thế nào đi nữa
- 许多 xǔ duō — nhiều, rất nhiều
- 差不多 chà bu duō — gần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được
- 多余 duō yú — thừa, dư thừa, không cần thiết
- 多亏 duō kuī — nhờ có, may nhờ
- 多元化 duō yuán huà — diversification; pluralism; to diversify
- 见多识广 jiàn duō shí guǎng — experienced and knowledgeable (idiom)