些
xiēㄒㄧㄝ
Hán Việt: TA
Phồn thể: 些
HSK 1HSK 3.0 · 1
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)
Ví dụ
我买了些水果。
wǒ mǎi le xiē shuǐ guǒ.
Tôi mua ít hoa quả.
这些菜都是我做的。
zhè xiē cài dōu shì wǒ zuò de.
Mấy món này đều do tôi nấu.
请说得慢些。
qǐng shuō dé màn xiē.
Xin nói chậm hơn một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TA · 8 nét
lượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)