朋友
péng youㄆㄥˊ ㄧㄡ˙
Hán Việt: BẰNG HỮU
Phồn thể: 朋友
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bạn, bạn bè; người yêu (男朋友, 女朋友)
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
他是我的好朋友。
tā shì wǒ de hǎo péng you.
Cậu ấy là bạn thân của tôi.
我在中国交了很多朋友。
wǒ zài zhōng guó jiāo le hěn duō péng you.
Tôi đã kết bạn với nhiều người ở Trung Quốc.
她有男朋友了。
tā yǒu nán péng you le.
Cô ấy có bạn trai rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẰNG · 8 nét
HỮU · 4 nét