Bỏ qua, tới nội dung

明天

míng tiānㄇㄧㄥˊ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: MINH THIÊN

Phồn thể: 明天

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

ngày mai

Ví dụ

  • 明天见!

    míng tiān jiàn!

    Mai gặp nhé!

  • 明天我要去西贡出差。

    míng tiān wǒ yào qù xī gòng chū chāi.

    Ngày mai tôi phải đi công tác Sài Gòn.

  • 明天会下雨吗?

    míng tiān huì xià yǔ ma?

    Mai trời có mưa không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MINH · 8 nét

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết