二
èrㄦˋ
Hán Việt: NHỊ
Phồn thể: 二
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)
hai, số 2; thứ hai (第二)
Ví dụ
我住在二楼。
wǒ zhù zài èr lóu.
Tôi sống ở tầng hai.
今天是二月十二号。
jīn tiān shì èr yuè shí èr hào.
Hôm nay là ngày mười hai tháng hai.
他考了第二名。
tā kǎo le dì èr míng.
Cậu ấy đứng thứ hai.
Từ hay nhầm
- 两 — Trước lượng từ dùng 两 (两本书); đếm số và số thứ tự dùng 二.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHỊ · 2 nét
hai, số 2; thứ hai (第二)