先生
xiān shengㄒㄧㄢ ㄕㄥ˙
Hán Việt: TIÊN SINH
Phồn thể: 先生
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
ông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
Bẫy Hán Việt: tiên sinh nghe trang trọng, nhưng 先生 dùng hằng ngày như ông, anh và còn có nghĩa là chồng.
Lượng từ đi kèm: 位
Ví dụ
王先生,您好!
wáng xiān shēng, nín hǎo!
Chào ông Vương!
我先生在银行工作。
wǒ xiān shēng zài yín háng gōng zuò.
Chồng tôi làm việc ở ngân hàng.
先生,请问您要点什么?
xiān shēng, qǐng wèn nín yào diǎn shén me?
Thưa anh, anh muốn gọi gì ạ?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊN · 6 nét
trước; trước hết, trước tiên
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
Từ liên quan
- 先 xiān — trước; trước hết, trước tiên
- 首先 shǒu xiān — trước hết, đầu tiên
- 事先 shì xiān — trước, từ trước (khi sự việc xảy ra)
- 祖先 zǔ xiān — tổ tiên
- 领先 lǐng xiān — dẫn đầu, dẫn trước
- 先进 xiān jìn — tiên tiến, hiện đại; người/đơn vị tiên tiến
- 优先 yōu xiān — to have priority; to take precedence
- 原先 yuán xiān — originally; original; former