Bỏ qua, tới nội dung

坐

Zuòㄗㄨㄛˋ

Hán Việt: TỌA

Phồn thể: 坐

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

ngồi; đi (tàu, xe, máy bay); (cũng là họ Tọa)

Đi phương tiện công cộng dùng 坐 (坐车, 坐飞机); tự lái dùng 开, đạp xe dùng 骑.

Ví dụ

  • 请坐这儿。

    qǐng zuò zhè ér.

    Mời ngồi đây.

  • 我坐地铁去上班。

    wǒ zuò dì tiě qù shàng bān.

    Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

  • 我们坐飞机去台北。

    wǒ men zuò fēi jī qù tái běi.

    Chúng tôi đi máy bay đến Đài Bắc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỌA · 7 nét

ngồi; đi (tàu, xe, máy bay); (cũng là họ Tọa)