谢谢
xiè xieㄒㄧㄝˋ ㄒㄧㄝ˙
Hán Việt: TẠ TẠ
Phồn thể: 謝謝
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
cảm ơn
Đáp lại: 不客气 hoặc 不用谢.
Ví dụ
谢谢你的礼物!
xiè xiè nǐ de lǐ wù!
Cảm ơn món quà của bạn!
谢谢,我自己来。
xiè xiè, wǒ zì jǐ lái.
Cảm ơn, để tôi tự làm.
谢谢大家今天来参加。
xiè xiè dà jiā jīn tiān lái cān jiā.
Cảm ơn mọi người hôm nay đã đến tham dự.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẠ · 12 nét