Bỏ qua, tới nội dung

狗

gǒuㄍㄡˇ

Hán Việt: CẨU

Phồn thể: 狗

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

chó

Lượng từ: 一只狗 hoặc 一条狗.

Lượng từ đi kèm: 只、条

Ví dụ

  • 我家养了一只小狗。

    wǒ jiā yǎng le yì zhī xiǎo gǒu.

    Nhà tôi nuôi một con chó nhỏ.

  • 我每天早上带狗散步。

    wǒ měi tiān zǎo shàng dài gǒu sàn bù.

    Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo.

  • 别怕,这只狗不咬人。

    bié pà, zhè zhī gǒu bù yǎo rén.

    Đừng sợ, con chó này không cắn người đâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẨU · 8 nét

chó