住
zhùㄓㄨˋ
Hán Việt: TRÚ
Phồn thể: 住
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)
Ví dụ
你住在哪儿?
nǐ zhù zài nǎ ér?
Bạn sống ở đâu?
我们住在海边的酒店。
wǒ men zhù zài hǎi biān de jiǔ diàn.
Chúng tôi ở khách sạn gần biển.
这些生词你记住了吗?
zhè xiē shēng cí nǐ jì zhù le ma?
Những từ mới này bạn nhớ chưa?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÚ · 7 nét
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)