电影
diàn yǐngㄉㄧㄢˋ ㄧㄥˇ
Hán Việt: ĐIỆN ẢNH
Phồn thể: 電影
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
phim, phim điện ảnh
Lượng từ: 一部电影; rạp chiếu phim là 电影院.
Lượng từ đi kèm: 部、片、幕、场
Ví dụ
我们晚上去看电影吧。
wǒ men wǎn shàng qù kàn diàn yǐng ba.
Tối nay chúng ta đi xem phim nhé.
这部电影很有意思。
zhè bù diàn yǐng hěn yǒu yì sī.
Bộ phim này rất hay.
你喜欢看什么电影?
nǐ xǐ huan kàn shén me diàn yǐng?
Bạn thích xem phim gì?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
ẢNH · 15 nét