四
sìㄙˋ
Hán Việt: TỨ
Phồn thể: 四
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)
bốn, số 4
Phân biệt 四 sì (bốn) và 十 shí (mười) khi nghe.
Ví dụ
我家有四口人。
wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có bốn người.
我们下午四点下课。
wǒ men xià wǔ sì diǎn xià kè.
Bốn giờ chiều chúng tôi tan học.
他住在四楼。
tā zhù zài sì lóu.
Anh ấy sống ở tầng bốn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỨ · 5 nét
bốn, số 4