喝
hēㄏㄜ
Hán Việt: HÁT
Phồn thể: 喝
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩahē(vocab.word.pos.g, danh động từ)
uống
Ví dụ
你想喝什么?
nǐ xiǎng hē shén me?
Bạn muốn uống gì?
我每天早上喝咖啡。
wǒ měi tiān zǎo shàng hē kā fēi.
Sáng nào tôi cũng uống cà phê.
他喝了酒,不能开车。
tā hē le jiǔ, bù néng kāi chē.
Anh ấy uống rượu rồi, không được lái xe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩahè(vocab.word.pos.g, danh động từ)
hô to, quát (trong 喝彩, 吆喝)
Ví dụ
观众都为他喝彩。
guān zhòng dōu wèi tā hè cǎi.
Khán giả đều reo hò cổ vũ anh ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÁT · 12 nét
uống