少
shǎoㄕㄠˇ
Hán Việt: THIỂU
Phồn thể: 少
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩashǎo(tính từ, phó tính từ, động từ, phó từ, vocab.word.pos.g)
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
Trước danh từ không nói 少人; dùng 很少有人 hoặc 人很少.
Ví dụ
今天来的人很少。
jīn tiān lái de rén hěn shǎo.
Hôm nay rất ít người đến.
你少喝点儿酒吧。
nǐ shǎo hē diǎn ér jiǔ bā.
Bạn uống ít rượu thôi.
这个月的工资少了一百块。
zhè ge yuè de gōng zī shǎo le yì bǎi kuài.
Lương tháng này thiếu một trăm tệ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩashào(tính từ, phó tính từ, động từ, phó từ, vocab.word.pos.g)
trẻ, thiếu (trong 少年, 少女, 少爷)
Ví dụ
他少年时期在顺化长大。
tā shào nián shí qī zài shùn huà zhǎng dà.
Thời niên thiếu anh ấy lớn lên ở Huế.
那个少女在湖边画画。
nà ge shào nǚ zài hú biān huà huà.
Thiếu nữ ấy đang vẽ tranh bên hồ.
这个节目很受青少年欢迎。
zhè ge jié mù hěn shòu qīng shào nián huān yíng.
Chương trình này rất được thanh thiếu niên yêu thích.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIẾU · 4 nét
ít; thiếu, mất; bớt (少……一点)