Bỏ qua, tới nội dung

五

wǔㄨˇ

Hán Việt: NGŨ

Phồn thể: 五

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)

năm, số 5

Ví dụ

  • 我们五点下班。

    wǒ men wǔ diǎn xià bān.

    Năm giờ chúng tôi tan làm.

  • 这个苹果五块钱。

    zhè ge píng guǒ wǔ kuài qián.

    Quả táo này năm tệ.

  • 我儿子今年五岁。

    wǒ ér zi jīn nián wǔ suì.

    Con trai tôi năm nay năm tuổi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGŨ · 4 nét

năm, số 5