电视
diàn shìㄉㄧㄢˋ ㄕˋ
Hán Việt: ĐIỆN THỊ
Phồn thể: 電視
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
ti vi, truyền hình
Lượng từ: 一台电视. Kênh truyền hình là 电视台.
Lượng từ đi kèm: 台、个
Ví dụ
爸爸在看电视。
bà ba zài kàn diàn shì.
Bố đang xem ti vi.
我们家买了一台新电视。
wǒ men jiā mǎi le yì tái xīn diàn shì.
Nhà tôi mua một chiếc ti vi mới.
晚饭后别一直看电视。
wǎn fàn hòu bié yì zhí kàn diàn shì.
Ăn tối xong đừng xem ti vi suốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
THỊ · 8 nét