儿子
ér ziㄦˊ ㄗ˙
Hán Việt: NHI TỬ
Phồn thể: 兒子
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
con trai
Ví dụ
我儿子今年上小学。
wǒ ér zi jīn nián shàng xiǎo xué.
Con trai tôi năm nay vào tiểu học.
他有一个儿子和一个女儿。
tā yǒu yí gè ér zi hé yí gè nǚ ér.
Anh ấy có một con trai và một con gái.
你儿子长得真像你。
nǐ ér zi cháng dé zhēn xiàng nǐ.
Con trai chị trông giống chị thật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHI · 2 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai
Từ liên quan
- 女儿 nǚ ér — con gái (của cha mẹ)
- 一会儿 yī huì r — một lát, một chút; lát nữa
- 儿童 ér tóng — trẻ em, nhi đồng
- 幼儿园 yòu ér yuán — trường mẫu giáo, nhà trẻ
- 干活儿 gàn huó r — làm việc (thường là việc tay chân)
- 使劲儿 shǐ jìn r — dùng sức, ra sức, gắng sức
- 婴儿 yīng ér — infant; baby; lead (Pb)
- 玩意儿 wán yì r — erhua variant of 玩意; toy; thing; trick