块
kuàiㄎㄨㄞˋ
Hán Việt: KHỐI
Phồn thể: 塊
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: miếng, cục, mảnh (bánh, xà phòng, vải); đồng, tệ (tiền, khẩu ngữ)
Khẩu ngữ nói 块, văn viết dùng 元: 十块 = 十元.
Ví dụ
这个西瓜十五块。
zhè ge xī guā shí wǔ kuài.
Quả dưa hấu này mười lăm tệ.
我吃了一块蛋糕。
wǒ chī le yí kuài dàn gāo.
Tôi đã ăn một miếng bánh ngọt.
我们一块儿去吧。
wǒ men yí kuài ér qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỐI · 7 nét
lượng từ: miếng, cục, mảnh (bánh, xà phòng, vải); đồng, tệ (tiền, khẩu ngữ)