妈妈
mā maㄇㄚ ㄇㄚ˙
Hán Việt: MA MA
Phồn thể: 媽媽
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
mẹ, má
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
我妈妈是护士。
wǒ mā ma shì hù shì.
Mẹ tôi là y tá.
妈妈做的饭最好吃。
mā ma zuò de fàn zuì hǎo chī.
Cơm mẹ nấu ngon nhất.
周末我给妈妈打电话。
zhōu mò wǒ gěi mā ma dǎ diàn huà.
Cuối tuần tôi gọi điện cho mẹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MA · 6 nét